Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强度

强度

qiáng dù
Âm Hán-Việt: cường độ
HSK 3.0 cấp 5
cường độ, mức độ mạnh
strength, intension, kick, degree, emphasis, intensity, depth, intensiveness

Ví dụ câu

这个工作强度很大。

Zhège gōngzuò qiángdù hěn dà.

Công việc này cường độ rất lớn.

This job has high intensity.

Cách dùng từ này

"强度" (cường độ, độ bền) là danh từ chỉ mức độ mạnh: "工作 强度 很 大", "运动 强度", và cả độ chịu lực của vật liệu. Hay đi với "大", "高", "低". Khác "强大" (tính từ, hùng mạnh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强度 viết sang phồn thể là 強度 qiáng dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →