领导对这个项目高度重视。
Lǐngdǎo duì zhège xiàngmù gāodù zhòngshì.
Lãnh đạo hết sức coi trọng dự án này.
Leadership places a high importance on this project.
“高度” (độ cao, mức độ cao) là danh từ, chỉ chiều cao của vật: “山 的 高度”. Còn hay đứng trước động từ hoặc tính từ, nghĩa là ở mức rất cao: “高度 重视” (rất coi trọng), “高度 评价”. Chiều cao người thì dùng “身高”, không dùng “高度”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.