Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过度

过度

guò dù
Âm Hán-Việt: quá độ
HSK 3.0 cấp 5
quá mức/thái quá
excessive

Ví dụ câu

不要过度工作。

Bú yào guòdù gōngzuò.

Đừng làm việc quá mức.

Don't work excessively.

Cách dùng từ này

“过度” (quá mức) là tính từ, hay đứng trước động từ hoặc tính từ: “过度 工作”, “过度 疲劳”, “过度 使用”, hoặc làm định ngữ: “过度 的 压力”. Nhấn mạnh vượt quá mức bình thường, dễ gây hại. Gần nghĩa “过分”: “过分” thường dùng để trách thái độ, lời nói quá đáng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过度 viết sang phồn thể là 過度 guò dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →