他身体很强壮。
Tā shēntǐ hěn qiángzhuàng.
Cơ thể anh ấy rất cường tráng.
He has a strong body.
“强壮” (khỏe mạnh, cường tráng) là tính từ, chỉ thể chất người hoặc động vật: “身体 很 强壮”, “强壮 的 小伙子”. Không dùng cho tổ chức, quốc gia; khi đó dùng “强大” (hùng mạnh), như “国家 强大”.
强壮 viết sang phồn thể là 強壯 qiáng zhuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.