数学是他的强项。
Shùxué shì tā de qiángxiàng.
Toán là điểm mạnh của anh ấy.
Math is his strong point.
"强项" (điểm mạnh, môn sở trường) là danh từ, chỉ lĩnh vực, môn hay kỹ năng ai đó giỏi nhất. Hay dùng trong mẫu "A 是 B 的强项": "数学是 他的强项". Đối lập là ruòxiàng (điểm yếu, môn kém). Gần với "长处" (ưu điểm) nhưng "长处" thường nói về tính cách, phẩm chất.
强项 viết sang phồn thể là 強項 qiáng xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.