他喜欢逞强。
Tā xǐ huān chěng qiáng.
Anh ấy thích tỏ ra mạnh mẽ.
He likes to show off his strength.
"逞强" (cố tỏ ra mạnh, cố quá sức) là động từ mang nghĩa chê, chỉ việc không chịu nhận mình yếu mà cố làm việc vượt sức. Hay dùng trong lời khuyên: "别 逞强", "不 舒服 就 别 逞强 了". Gần nghĩa "逞能", nhưng "逞强" nhấn mạnh gắng quá sức mình.
逞强 viết sang phồn thể là 逞強 chěng qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.