Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 增强

增强

zēng qiáng
Âm Hán-Việt: tăng cường
HSK 3.0 cấp 5
tăng cường, nâng cao
strengthen, enhance

Ví dụ câu

锻炼可以增强体质。

Duànliàn kěyǐ zēngqiáng tǐzhì.

Tập luyện có thể tăng cường thể chất.

Exercise can strengthen physical fitness.

Cách dùng từ này

“增强” (tăng cường) là động từ, tân ngữ thường là sức mạnh, năng lực, cảm giác vốn có: 增强 体质, 增强 信心. “加强” thì hay đi với việc làm, hoạt động cần đẩy mạnh: 加强 管理, 加强 合作.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

增强 viết sang phồn thể là 增強 zēng qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →