锻炼可以增强体质。
Duànliàn kěyǐ zēngqiáng tǐzhì.
Tập luyện có thể tăng cường thể chất.
Exercise can strengthen physical fitness.
“增强” (tăng cường) là động từ, tân ngữ thường là sức mạnh, năng lực, cảm giác vốn có: 增强 体质, 增强 信心. “加强” thì hay đi với việc làm, hoạt động cần đẩy mạnh: 加强 管理, 加强 合作.
增强 viết sang phồn thể là 增強 zēng qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.