Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强调

强调

qiáng diào
Âm Hán-Việt: cường điều
HSK 3.0 cấp 5
nhấn mạnh
to emphasize (a statement)

Ví dụ câu

老师强调要按时完成作业。

Lǎoshī qiángdiào yào ànshí wánchéng zuòyè.

Giáo viên nhấn mạnh phải hoàn thành bài tập đúng hạn.

The teacher emphasized finishing homework on time.

Cách dùng từ này

"强调" là động từ, nghĩa là nhấn mạnh. Tân ngữ có thể là danh từ hoặc cả một mệnh đề, hay đi với "要": "强调" + "要" + việc cần làm. Cụm quen: "强调…的重要性" (nhấn mạnh tầm quan trọng của…), "特别" + "强调" (đặc biệt nhấn mạnh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强调 viết sang phồn thể là 強調 qiáng diào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →