他正在做市场调研。
Tā zhèngzài zuò shìchǎng diàoyán.
Anh ấy đang làm điều tra thị trường.
He is doing market research.
“调研” (khảo sát, điều tra nghiên cứu) là động từ và danh từ, chữ “调” đọc diào. Hay gặp: “市场 调研”, “做 调研”, “进行 调研”. Đây là dạng gọn của “调查 研究”.
调研 viết sang phồn thể là 調研 diào yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.