Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调研

调研

diào yán
Âm Hán-Việt: điều nghiên
HSK 3.0 cấp 5
điều tra nghiên cứu
to investigate and research, research, investigation

Ví dụ câu

他正在做市场调研。

Tā zhèngzài zuò shìchǎng diàoyán.

Anh ấy đang làm điều tra thị trường.

He is doing market research.

Cách dùng từ này

“调研” (khảo sát, điều tra nghiên cứu) là động từ và danh từ, chữ “调” đọc diào. Hay gặp: “市场 调研”, “做 调研”, “进行 调研”. Đây là dạng gọn của “调查 研究”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调研 viết sang phồn thể là 調研 diào yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →