Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 科研

科研

kē yán
Âm Hán-Việt: khoa nghiên
HSK 3.0 cấp 5
nghiên cứu khoa học
(scientific) research

Ví dụ câu

他从事科研工作。

Tā cóngshì kēyán gōngzuò.

Anh ấy làm công việc nghiên cứu khoa học.

He is engaged in scientific research.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →