Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实验室

实验室

shí yàn shì
Âm Hán-Việt: thực nghiệm thất
HSK 3.0 cấp 5
phòng thí nghiệm
laboratory

Ví dụ câu

科学家们在实验室里进行了大量实验。

Kēxuéjiāmen zài shíyànshì lǐ jìnxíng le dàliàng shíyàn.

Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Scientists conducted numerous experiments in the laboratory.

Cách dùng từ này

"实验室" (phòng thí nghiệm) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi với "在": "在 实验室 里". Lượng từ thường dùng là "个". "实验" là việc làm thí nghiệm, "实验室" là căn phòng: "在 实验室 做 实验".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实验室 viết sang phồn thể là 實驗室 shí yàn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →