Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 室

室

shì
Âm Hán-Việt: thất
HSK 3.0 cấp 3
phòng, gian
room, chamber

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đứng cuối từ ghép, chỉ một loại phòng: 教室 (phòng học), 办公室 (văn phòng), 卧室 (phòng ngủ), 实验室 (phòng thí nghiệm). Ít dùng một mình; nói “căn phòng” chung chung thì dùng 房间 hoặc 屋子.

Ví dụ câu

我在教室学习。

Wǒ zài jiàoshì xuéxí.

Tôi học trong phòng học.

I study in the classroom.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「室」