Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浴室

浴室

yù shì
Âm Hán-Việt: dục thất
HSK 3.0 cấp 6
phòng tắm
bathroom (room used for bathing)

Ví dụ câu

浴室的水龙头坏了。

Yùshì de shuǐlóngtóu huài le.

Vòi nước trong phòng tắm bị hỏng.

The faucet in the bathroom is broken.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là phòng tắm. Hay gặp: "在 浴室 洗澡", "浴室 里", vòi nước trong phòng tắm (浴室的 + 水龙头). Hậu tố "室" là phòng: "卧室" (phòng ngủ), "教室" (phòng học), "办公室". Chữ "浴" là tắm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →