Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沐浴

沐浴

mù yù
Âm Hán-Việt: mộc dục
HSK 3.0 cấp 7
tắm gội; tắm mình (trong)
to take a bath

Ví dụ câu

孩子们沐浴在春天的阳光里。

Háizimen mùyù zài chūntiān de yángguāng lǐ.

Lũ trẻ tắm mình trong nắng xuân.

The children are bathed in the spring sunshine.

Cách dùng từ này

“沐浴” (tắm gội) là động từ, sắc thái văn viết, trang trọng; nói chuyện hằng ngày người Trung dùng “洗澡”. Nghĩa bóng hay gặp: “沐浴 在 阳光 下” (tắm mình trong nắng). Đứng trước danh từ thì chỉ đồ dùng khi tắm, như sữa tắm (mùyùlù).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →