孩子们沐浴在春天的阳光里。
Háizimen mùyù zài chūntiān de yángguāng lǐ.
Lũ trẻ tắm mình trong nắng xuân.
The children are bathed in the spring sunshine.
“沐浴” (tắm gội) là động từ, sắc thái văn viết, trang trọng; nói chuyện hằng ngày người Trung dùng “洗澡”. Nghĩa bóng hay gặp: “沐浴 在 阳光 下” (tắm mình trong nắng). Đứng trước danh từ thì chỉ đồ dùng khi tắm, như sữa tắm (mùyùlù).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.