我的卧室很小。
Wǒ de wòshì hěn xiǎo.
Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.
My bedroom is very small.
"卧室" là danh từ, chỉ phòng ngủ. Thường đứng sau danh từ chỉ vị trí hoặc sở hữu (ví dụ: "我的卧室"). Thường đi kèm với tính từ mô tả kích thước, trạng thái (nhỏ, gọn). Người Việt thường nhầm "卧室" với "寝室" (ký túc xá), nhưng "卧室" là phòng ngủ trong nhà riêng.
卧室 viết sang phồn thể là 臥室 wò shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.