Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 办公室

办公室

bàn gōng shì
Âm Hán-Việt: biện công thất
HSK 3.0 cấp 3
văn phòng
office

Ví dụ câu

老师在办公室。

Lǎoshī zài bàngōngshì.

Thầy giáo ở văn phòng.

The teacher is in the office.

Cách dùng từ này

“办公室” là danh từ, nghĩa là văn phòng, phòng làm việc; lượng từ “个”, “间”. Hay đi sau “在” và “去”: 在办公室. Bên trong văn phòng thì thêm “里”. “办公” là động từ (làm việc văn phòng), thêm “室” (phòng) mới thành nơi chốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

办公室 viết sang phồn thể là 辦公室 bàn gōng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →