Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卧铺

卧铺

wò pù
Âm Hán-Việt: ngoạ phố
HSK 3.0 cấp 7
giường nằm (tàu hỏa)
a bed (on a train), a couchette

Ví dụ câu

我买了卧铺票。

Wǒ mǎi le wòpù piào.

Tôi đã mua vé giường nằm.

I bought a sleeper ticket.

Cách dùng từ này

“卧铺” (giường nằm) là danh từ chỉ chỗ giường nằm trên tàu hoả, xe khách đường dài. Hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như “卧铺 票” (vé giường nằm): “我 买 了 卧铺 票”. Phân biệt với yìng zuò (ghế cứng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卧铺 viết sang phồn thể là 臥鋪 wò pù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →