Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 店铺

店铺

diàn pù
Âm Hán-Việt: điếm phố
HSK 3.0 cấp 6
cửa hàng, cửa tiệm
shop; store

Ví dụ câu

这条街上的店铺晚上十点关门。

Zhè tiáo jiē shang de diànpù wǎnshang shí diǎn guānmén.

Các cửa hàng trên con phố này đóng cửa lúc 10 giờ tối.

The shops on this street close at 10 p.m.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

店铺 viết sang phồn thể là 店鋪 diàn pù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →