Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 铺

铺

pū
Âm Hán-Việt: phô
HSK 3.0 cấp 6
trải, rải, lát
to spread out, to pave, to lay

Phồn thể

Chữ giản thể 铺 viết sang phồn thể là 鋪.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Chữ có hai cách đọc. Đọc "pū" là động từ "trải, rải, lát": trải khăn bàn, trải giường, "铺路" (lát đường, dọn đường). Đọc "pù" là danh từ "cửa hàng" hoặc "giường": "店铺" (cửa hàng), "卧铺" (giường nằm) trên tàu hỏa đêm. Mua vé tàu đường dài thường chọn giữa ghế ngồi và giường nằm.

Ví dụ câu

他在床上铺了毯子。

Tā zài chuáng shang pū le tǎnzi.

Anh ấy trải chăn lên giường.

He spread a blanket on the bed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「铺」