Danh từ chuyên ngành hóa học, chỉ nguyên tố hiđrô. Ít đứng một mình, thường ghép với "气" (khí) thành khí hiđrô, hoặc gặp trong tên hợp chất. Các chữ chỉ chất khí đều có bộ "气" bao bên ngoài, như "氧" (ôxy), nên thấy bộ này là biết chữ nói về chất khí.
氢气很轻。
Qīngqì hěn qīng.
Khí hidro rất nhẹ.
Hydrogen gas is very light.