Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手术室

手术室

shǒu shù shì
Âm Hán-Việt: thủ thuật thất
HSK 3.0 cấp 8
phòng mổ/phòng phẫu thuật
operating room

Ví dụ câu

医生进了手术室。

Yīshēng jìn le shǒu shù shì.

Bác sĩ vào phòng mổ.

The doctor entered the operating room.

Cách dùng từ này

"手术室" (phòng mổ) là danh từ chỉ phòng trong bệnh viện dùng để phẫu thuật. Hay đi với "进", "推 进" và "在 … 外": "医生 进 了 手术室", "家人 在 手术室 外 等". Liên quan: "做 手术" (làm phẫu thuật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手术室 viết sang phồn thể là 手術室 shǒu shù shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →