妈妈每天去菜市场买菜。
Māma měitiān qù càishìchǎng mǎi cài.
Mẹ mỗi ngày đi chợ rau mua thức ăn.
Mom goes to the vegetable market every day to buy groceries.
菜市场 viết sang phồn thể là 菜市場 cài shì chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.