Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山寨

山寨

shān zhài
Âm Hán-Việt: sơn trại
HSK 3.0 cấp 9
làng núi kiên cố/hàng nhái
fortified hill village

Ví dụ câu

这个手机是山寨的。

Zhè gè shǒujī shì shānzhài de.

Cái điện thoại này là hàng nhái.

This phone is a counterfeit.

Cách dùng từ này

"山寨" nghĩa gốc là trại dựng trên núi, sào huyệt của toán cướp trong truyện. Nghĩa hiện đại rất phổ biến là hàng nhái, đồ giả hiệu: "山寨 手机", hoặc làm vị ngữ: "这个 手机 是 山寨 的". Khẩu ngữ, hơi chê. Thường chỉ nhái kiểu dáng, nhãn hiệu của hàng nổi tiếng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →