这个手机是山寨的。
Zhè gè shǒujī shì shānzhài de.
Cái điện thoại này là hàng nhái.
This phone is a counterfeit.
"山寨" nghĩa gốc là trại dựng trên núi, sào huyệt của toán cướp trong truyện. Nghĩa hiện đại rất phổ biến là hàng nhái, đồ giả hiệu: "山寨 手机", hoặc làm vị ngữ: "这个 手机 是 山寨 的". Khẩu ngữ, hơi chê. Thường chỉ nhái kiểu dáng, nhãn hiệu của hàng nổi tiếng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.