Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山岭

山岭

shān lǐng
Âm Hán-Việt: sơn lĩnh
HSK 3.0 cấp 9
sườn núi/dãy núi
mountain ridge

Ví dụ câu

远处的山岭连绵不断。

Yuǎn chù de shānlǐng liánmián bú duàn.

Những dãy núi xa xa trải dài không dứt.

The distant mountain ranges stretch continuously.

Cách dùng từ này

"山岭" là danh từ, chỉ núi non, các dãy núi nối tiếp nhau. Hay làm chủ ngữ trong câu tả cảnh: "远处 的 山岭 连绵 不断" (núi non phía xa trùng điệp). Văn viết. So với "山脉" (dãy núi, thuật ngữ địa lý thường có tên riêng), "山岭" mang tính miêu tả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

山岭 viết sang phồn thể là 山嶺 shān lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →