远处的山岭连绵不断。
Yuǎn chù de shānlǐng liánmián bú duàn.
Những dãy núi xa xa trải dài không dứt.
The distant mountain ranges stretch continuously.
"山岭" là danh từ, chỉ núi non, các dãy núi nối tiếp nhau. Hay làm chủ ngữ trong câu tả cảnh: "远处 的 山岭 连绵 不断" (núi non phía xa trùng điệp). Văn viết. So với "山脉" (dãy núi, thuật ngữ địa lý thường có tên riêng), "山岭" mang tính miêu tả.
山岭 viết sang phồn thể là 山嶺 shān lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.