Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 禾苗

禾苗

hé miáo
Âm Hán-Việt: hoà miêu
HSK 3.0 cấp 9
mạ/mầm lúa
seedling (of rice or other grain)

Ví dụ câu

田里的禾苗长得很好。

Tián lǐ de hémiáo zhǎng de hěn hǎo.

Mạ trong ruộng mọc rất tốt.

The rice seedlings in the field are growing well.

Cách dùng từ này

“禾苗” (mạ, cây lúa non) là danh từ, chỉ cây lúa hoặc cây lương thực còn non, hay làm chủ ngữ: “田里 的 禾苗 长 得 很 好”. Đi với các động từ “浇” (tưới), “种” (trồng). Sắc thái văn viết, hay gặp trong văn tả cảnh đồng quê.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →