Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彩霞

彩霞

cǎi xiá
Âm Hán-Việt: thái hà
HSK 3.0 cấp 9
ráng đỏ/mây hồng
clouds tinged with sunset hues

Ví dụ câu

傍晚的彩霞很美。

Bàngwǎn de cǎixiá hěn měi.

Ráng đỏ buổi chiều rất đẹp.

The sunset clouds in the evening are very beautiful.

Cách dùng từ này

"彩霞" (ráng mây nhiều màu) là danh từ, chỉ mây được mặt trời chiếu thành đỏ, hồng, tím lúc bình minh hoặc hoàng hôn, hay dùng trong văn miêu tả. Thường đi với thời điểm như "傍晚": "傍晚的 彩霞很美". Gần nghĩa wǎnxiá (ráng chiều).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →