Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剪彩

剪彩

jiǎn cǎi
Âm Hán-Việt: tiễn thái
HSK 3.0 cấp 7
cắt băng (khai mạc)
to cut the ribbon (at a launching or opening ceremony)

Ví dụ câu

市长为大桥剪彩。

Shìzhǎng wèi dàqiáo jiǎncǎi.

Thị trưởng cắt băng khánh thành cây cầu lớn.

The mayor cut the ribbon for the bridge.

Cách dùng từ này

“剪彩” (cắt băng khánh thành) là động từ chỉ nghi lễ cắt dải lụa khi khai trương, khánh thành. Muốn nói cắt băng cho công trình nào thì dùng khung “为…剪彩”, với “为” dẫn ra công trình: “市长 为 大 桥 剪彩” (thị trưởng cắt băng khánh thành cây cầu). Đây là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →