Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彩票

彩票

cǎi piào
Âm Hán-Việt: thái phiếu
HSK 3.0 cấp 6
vé số
lottery ticket

Ví dụ câu

他买了一张彩票。

Tā mǎi le yì zhāng cǎipiào.

Anh ấy mua một tờ vé số.

He bought a lottery ticket.

Cách dùng từ này

“彩票” (vé số, xổ số) là danh từ, lượng từ “张”: “买 一张 彩票”. Trúng số là “中 彩票” (chữ “中” đọc zhòng), trúng giải lớn là “中 大奖”. Không dùng cho vé tàu, vé xem phim; loại đó gọi chung là “票”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →