我们明天投票。
Wǒmen míngtiān tóupiào.
Chúng tôi sẽ bỏ phiếu vào ngày mai.
We will vote tomorrow.
“投票” (bỏ phiếu) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói bầu cho ai thì dùng “给 + người + 投票” hoặc “投 + người + 一 票”. Lượt bỏ chen vào giữa: “投 了 一 票”. Hay gặp trong câu “大家 投票 决定” (mọi người bỏ phiếu quyết định).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.