Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投资

投资

tóu zī
Âm Hán-Việt: đầu tư
HSK 3.0 cấp 6
đầu tư
investment

Ví dụ câu

他投资了很多钱。

Tā tóuzī le hěn duō qián.

Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền.

He invested a lot of money.

Cách dùng từ này

“投资” (đầu tư) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: “投资 了 很多 钱”, “投资 房子”. Danh từ: “一 笔 投资”, “吸引 投资”. Người đầu tư là “投资者”. Khác “投入”: “投入” là bỏ vào nói chung (thời gian, sức lực, tình cảm), còn “投资” gắn với bỏ vốn để thu lợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

投资 viết sang phồn thể là 投資 tóu zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →