Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投诉

投诉

tóu sù
Âm Hán-Việt: đầu tố
HSK 3.0 cấp 6
khiếu nại, phàn nàn
complaint, to complain, to register a complaint (esp. as a customer)

Ví dụ câu

顾客在投诉服务不好。

Gùkè zài tóusù fúwù bù hǎo.

Khách hàng đang khiếu nại dịch vụ không tốt.

The customer is complaining about the poor service.

Cách dùng từ này

“投诉” (khiếu nại) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ việc phản ánh chính thức với công ty, cơ quan về dịch vụ hay sản phẩm kém. Người nhận khiếu nại đưa lên trước bằng “向”: “向 经理 投诉”. Danh từ: “接到 投诉”. Khác “抱怨” (than phiền, kêu ca với người xung quanh, không gửi đi đâu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

投诉 viết sang phồn thể là 投訴 tóu sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →