Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起诉

起诉

qǐ sù
Âm Hán-Việt: khởi tố
HSK 3.0 cấp 7
khởi kiện, truy tố
to sue, to bring a lawsuit against, to prosecute

Ví dụ câu

他起诉了那家公司。

Tā qǐsù le nà jiā gōngsī.

Anh ấy đã khởi kiện công ty đó.

He sued that company.

Cách dùng từ này

"起诉" là động từ pháp luật, nghĩa là khởi kiện, kiện ra tòa (cá nhân, tổ chức đi kiện) hoặc truy tố (cơ quan công tố đưa vụ án ra tòa). Tân ngữ là người hoặc tổ chức bị kiện, đứng ngay sau động từ. Hay gặp dạng "被" + "起诉" (bị kiện, bị truy tố) và đi với "法院" (tòa án).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

起诉 viết sang phồn thể là 起訴 qǐ sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →