Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起伏

起伏

qǐ fú
Âm Hán-Việt: khởi phục
HSK 3.0 cấp 7
lên xuống/thăng trầm
to move up and down

Ví dụ câu

山峦起伏,非常美丽。

Shānluán qǐfú, fēicháng měilì.

Núi non nhấp nhô, rất đẹp.

The mountains undulate, very beautiful.

Cách dùng từ này

“起伏” (nhấp nhô, lên xuống) là động từ, thường làm vị ngữ và không mang tân ngữ. Nghĩa đen tả núi đồi, sóng nước nhấp nhô: “山峦 起伏”. Nghĩa bóng chỉ cảm xúc, giá cả, tình hình lúc lên lúc xuống: “情绪 起伏 很大”, “价格 起伏”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →