Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上诉

上诉

shàng sù
Âm Hán-Việt: thượng tố
HSK 3.0 cấp 7
kháng cáo
to appeal (a judicial case)

Ví dụ câu

被告对判决提出了上诉。

Bèigào duì pànjué tíchūle shàngsù.

Bị cáo đã kháng cáo phán quyết.

The defendant appealed the ruling.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上诉 viết sang phồn thể là 上訴 shàng sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →