Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伴随

伴随

bàn suí
Âm Hán-Việt: bạn tuỳ
HSK 3.0 cấp 6
đi cùng, tháp tùng
to accompany

Ví dụ câu

他伴随母亲去医院。

Tā bànsuí mǔqīn qù yīyuàn.

Anh ấy đi cùng mẹ đến bệnh viện.

He accompanied his mother to the hospital.

Cách dùng từ này

"伴随" (đi kèm, đồng hành) là động từ văn viết. Có thể nói người đi cùng người: "伴随 母亲", nhưng hay gặp hơn với nghĩa trừu tượng, hiện tượng này kéo theo hiện tượng kia: "伴随 着 经济 的 发展" (cùng với sự phát triển của kinh tế). Đi cùng ai trong đời thường thì dùng "陪" tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伴随 viết sang phồn thể là 伴隨 bàn suí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →