Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陪伴

陪伴

péi bàn
Âm Hán-Việt: bồi bạn
HSK 3.0 cấp 5
đồng hành; bầu bạn
to accompany

Ví dụ câu

我陪伴妈妈去医院。

Wǒ péibàn māma qù yīyuàn.

Tôi đồng hành cùng mẹ đến bệnh viện.

I accompanied my mother to the hospital.

Cách dùng từ này

“陪伴” (đồng hành, bầu bạn) là động từ, đi thẳng với tân ngữ chỉ người: “陪伴 父母”, “谢谢 你 的 陪伴”. Sắc thái trang trọng, giàu cảm xúc hơn “陪”. Khẩu ngữ đi cùng ai làm việc gì thì dùng “陪”: “我 陪 妈妈 去 医院”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →