Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退票

退票

tuì piào
Âm Hán-Việt: thoái phiếu
HSK 3.0 cấp 6
hoàn vé, trả vé
to bounce (a check), to return a ticket, ticket refund

Ví dụ câu

我想退票。

Wǒ xiǎng tuìpiào.

Tôi muốn hoàn vé.

I want to refund the ticket.

Cách dùng từ này

“退票” (trả vé, hoàn vé) là động từ dạng động tân, không mang thêm tân ngữ: “我想退票”. Muốn nói rõ trả vé gì thì dùng mẫu “把 + vé + 退了”. Trái nghĩa là “买票”; còn đổi sang chuyến khác thì dùng gǎiqiān (đổi vé), không phải “退票”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →