Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 张灯结彩

张灯结彩

zhāng dēng jié cǎi
Âm Hán-Việt: trương đăng kết thái
HSK 3.0 cấp 9
đèn hoa rực rỡ
to be decorated with lanterns and colored banners (idiom)

Ví dụ câu

春节时街上张灯结彩。

Chūnjié shí jiē shàng zhāng dēng jié cǎi.

Vào dịp Tết, trên phố đèn hoa rực rỡ.

During the Spring Festival, the streets are decorated with lanterns and colored streamers.

Cách dùng từ này

"张灯结彩" (treo đèn kết hoa) là thành ngữ dạng động từ, làm vị ngữ tả cảnh trang hoàng ngày lễ, ngày cưới. Chủ ngữ thường là nơi chốn: "街上 张灯结彩". Hay gắn với các dịp như "春节", đám cưới, khai trương.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

张灯结彩 viết sang phồn thể là 張燈結彩 zhāng dēng jié cǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →