Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结冰

结冰

jié bīng
Âm Hán-Việt: kết băng
HSK 3.0 cấp 9
đóng băng
to freeze

Ví dụ câu

湖面结冰了。

Húmiàn jié bīng le.

Mặt hồ đã đóng băng.

The lake has frozen over.

Cách dùng từ này

“结冰” (đóng băng) là động từ li hợp, chủ ngữ là mặt nước, đường sá: “湖面 结冰 了”, “路上 结 了 冰”. Chỉ hiện tượng nước đông thành băng. “冻结” ngoài nghĩa này còn dùng bóng cho tài khoản, tài sản bị phong toả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结冰 viết sang phồn thể là 結冰 jié bīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →