Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成群结队

成群结队

chéng qún jié duì
Âm Hán-Việt: thành quần kết đội
HSK 3.0 cấp 9
thành từng đoàn nhóm
making up a group

Ví dụ câu

学生们成群结队地去操场。

Xué shēng men chéng qún jié duì de qù cāo chǎng.

Các học sinh thành từng nhóm đi đến sân vận động.

Students go to the playground in groups.

Cách dùng từ này

"成群结队" (kéo nhau thành đàn) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với "地" trước động từ di chuyển: "成群结队 地去操场". Dùng cho cả người lẫn động vật như chim, cá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成群结队 viết sang phồn thể là 成群結隊 chéng qún jié duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →