Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 队形

队形

duì xíng
Âm Hán-Việt: đội hình
HSK 3.0 cấp 9
đội hình
formation

Ví dụ câu

同学们排成整齐的队形。

Tóng xué men pái chéng zhěng qí de duì xíng.

Các bạn học sinh xếp thành đội hình ngay ngắn.

The students lined up in neat formation.

Cách dùng từ này

"队形" (đội hình) là danh từ, chỉ cách xếp người thành hình, hàng lối: "排 好 队形", "保持 队形". Khác "队伍" là bản thân đoàn người, hàng người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

队形 viết sang phồn thể là 隊形 duì xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →