市场上有形形色色的商品。
Shìchǎng shàng yǒu xíngxíngsèsè de shāngpǐn.
Trên thị trường có đủ mọi loại hàng hóa.
There are all kinds of goods in the market.
"形形色色" (đủ loại, muôn hình muôn vẻ) là thành ngữ dạng tính từ, thường làm định ngữ có "的" trước danh từ chỉ số nhiều: "形形色色 的商品", dùng cho người, hàng hoá, hiện tượng. Sắc thái trung tính, đôi khi hơi ý "lẫn lộn đủ kiểu". Gần nghĩa "各种各样" (đủ các loại) dùng trong khẩu ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.