Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逊色

逊色

xùn sè
Âm Hán-Việt: tốn sắc
HSK 3.0 cấp 9
kém hơn/thua kém
inferior

Ví dụ câu

他的画比我的逊色。

Tā de huà bǐ wǒ de xùnsè.

Bức tranh của anh ấy kém hơn của tôi.

His painting is inferior to mine.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

逊色 viết sang phồn thể là 遜色 xùn sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →