你气色很好。
Nǐ qìsè hěn hǎo.
Sắc mặt bạn rất tốt.
You look well.
"气色" (sắc mặt, thần sắc) là danh từ, chỉ màu da mặt phản ánh sức khoẻ: "你 气色 很 好", "气色 不 太 好". Thường làm chủ ngữ trong câu nhận xét. Khác "脸色": "脸色" còn chỉ nét mặt thể hiện thái độ, còn "气色" chỉ nói chuyện sức khoẻ.
气色 viết sang phồn thể là 氣色 qì sè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.