他讲得有声有色。
Tā jiǎng de yǒushēngyǒusè.
Anh ấy kể rất sinh động.
He told it vividly.
"有声有色" là thành ngữ, nghĩa là sinh động, có hồn (như có cả âm thanh lẫn màu sắc). Thường làm bổ ngữ sau "得", ví dụ kể chuyện rất sinh động; cũng dùng nói công việc, hoạt động được làm sôi nổi, bài bản, có thành tích. Sắc thái khen.
有声有色 viết sang phồn thể là 有聲有色 yǒu shēng yǒu sè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.