Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有声有色

有声有色

yǒu shēng yǒu sè
Âm Hán-Việt: hữu thanh hữu sắc
HSK 3.0 cấp 9
có âm thanh có màu sắc/sinh động
having sound and color (idiom)

Ví dụ câu

他讲得有声有色。

Tā jiǎng de yǒushēngyǒusè.

Anh ấy kể rất sinh động.

He told it vividly.

Cách dùng từ này

"有声有色" là thành ngữ, nghĩa là sinh động, có hồn (như có cả âm thanh lẫn màu sắc). Thường làm bổ ngữ sau "得", ví dụ kể chuyện rất sinh động; cũng dùng nói công việc, hoạt động được làm sôi nổi, bài bản, có thành tích. Sắc thái khen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有声有色 viết sang phồn thể là 有聲有色 yǒu shēng yǒu sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →