Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绿灯

绿灯

lǜ dēng
Âm Hán-Việt: lục đăng
HSK 3.0 cấp 9
đèn xanh (tín hiệu giao thông)
green light (traffic signal)

Ví dụ câu

看到绿灯,我们就过马路。

Kàn dào lǜ dēng, wǒmen jiù guò mǎlù.

Thấy đèn xanh, chúng tôi qua đường.

Seeing the green light, we cross the street.

Cách dùng từ này

“绿灯” (đèn xanh giao thông) là danh từ: “看到 绿灯, 我们 就 过 马路”, đối lập với “红灯” (đèn đỏ). Nghĩa bóng giống tiếng Việt: “开 绿灯” (bật đèn xanh, cho phép, tạo điều kiện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绿灯 viết sang phồn thể là 綠燈 lǜ dēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →