我买了一辆二手车。
Wǒ mǎi le yí liàng èr shǒu chē.
Tôi đã mua một chiếc xe đã qua sử dụng.
I bought a used car.
“二手车” là danh từ, chỉ ô tô đã qua sử dụng. Lượng từ là “辆”: “买 了 一 辆 二手车”. Phần “二手” còn đứng trước nhiều danh từ khác để chỉ đồ cũ: “二手 房”, “二手 书”.
二手车 viết sang phồn thể là 二手車 èr shǒu chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.