Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 二手车

二手车

èr shǒu chē
Âm Hán-Việt: nhị thủ xa
HSK 3.0 cấp 9
xe đã qua sử dụng
second-hand car

Ví dụ câu

我买了一辆二手车。

Wǒ mǎi le yí liàng èr shǒu chē.

Tôi đã mua một chiếc xe đã qua sử dụng.

I bought a used car.

Cách dùng từ này

“二手车” là danh từ, chỉ ô tô đã qua sử dụng. Lượng từ là “辆”: “买 了 一 辆 二手车”. Phần “二手” còn đứng trước nhiều danh từ khác để chỉ đồ cũ: “二手 房”, “二手 书”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

二手车 viết sang phồn thể là 二手車 èr shǒu chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →