Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手帕

手帕

shǒu pà
Âm Hán-Việt: thủ mạt
HSK 3.0 cấp 9
khăn tay
handkerchief

Ví dụ câu

他用手帕擦汗。

Tā yòng shǒupà cā hàn.

Anh ấy dùng khăn tay lau mồ hôi.

He wipes sweat with a handkerchief.

Cách dùng từ này

"手帕" (khăn tay, khăn mùi soa) là danh từ, lượng từ "块" hoặc "条". Hay đi với "用…擦": "用手帕 擦汗". Khẩu ngữ phương bắc cũng gọi là shǒujuànr. Khác "毛巾" (khăn mặt, khăn tắm) to và dày hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →