Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缆车

缆车

lǎn chē
Âm Hán-Việt: lãm xa
HSK 3.0 cấp 9
cáp treo/xe cáp
cable car

Ví dụ câu

我们坐缆车上山。

Wǒmen zuò lǎnchē shàng shān.

Chúng tôi đi cáp treo lên núi.

We took a cable car up the mountain.

Cách dùng từ này

“缆车” (cáp treo) là danh từ, đi với “坐”, “乘”: “我们 坐 缆车 上山”. Hay gặp ở các khu du lịch núi. Lượng từ thường dùng “辆”, hoặc nói theo chuyến “趟”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缆车 viết sang phồn thể là 纜車 lǎn chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →