自行车的车轴坏了。
Zìxíngchē de chēzhóu huài le.
Trục bánh xe đạp bị hỏng.
The axle of the bicycle is broken.
车轴 viết sang phồn thể là 車軸 chē zhóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.