Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车轴

车轴

chē zhóu
Âm Hán-Việt: xa trục
HSK 3.0 cấp 9
trục bánh xe
axle

Ví dụ câu

自行车的车轴坏了。

Zìxíngchē de chēzhóu huài le.

Trục bánh xe đạp bị hỏng.

The axle of the bicycle is broken.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车轴 viết sang phồn thể là 車軸 chē zhóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →